标致 đọc là biāozhì, nghĩa là xinh đẹp, duyên dáng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
标致
biāozhì
xinh đẹp, duyên dáng
tính từ
Ví dụ với 标致
这个姑娘长得很标致,笑起来特别好看。
Zhège gūniang zhǎng de hěn biāozhì, xiào qǐlai tèbié hǎokàn.
Cô gái này xinh đẹp, lúc cười lên càng đẹp.
她穿上旗袍,显得格外标致。
Tā chuānshàng qípáo, xiǎnde géwài biāozhì.
Mặc sườn xám vào, cô ấy trông càng duyên dáng.
Cách viết 标致 (thứ tự nét)
标… nét
致… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 标致
标致 tiếng Trung là gì?
标致 (biāozhì) nghĩa là xinh đẹp, duyên dáng (tính từ).
标致 đọc thế nào?
标致 đọc là biāozhì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 标致 thế nào?
Ví dụ: 这个姑娘长得很标致,笑起来特别好看。 (Zhège gūniang zhǎng de hěn biāozhì, xiào qǐlai tèbié hǎokàn.) nghĩa là: Cô gái này xinh đẹp, lúc cười lên càng đẹp.
标致 thuộc cấp HSK mấy?
标致 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.