标识 đọc là biāozhì, nghĩa là đánh dấu; ký hiệu, biểu tượng (logo). Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
标识
biāozhì
đánh dấu; ký hiệu, biểu tượng (logo)
động từ, danh từ

Ví dụ với 标识

每个仓库门口都标识了编号,方便工人查找。
Měi ge cāngkù ménkǒu dōu biāozhì le biānhào, fāngbiàn gōngrén cházhǎo.
Cửa mỗi nhà kho đều đánh dấu số hiệu để công nhân dễ tìm.
这个品牌的标识是一只蓝色的小鸟。
Zhège pǐnpái de biāozhì shì yì zhī lánsè de xiǎoniǎo.
Logo của thương hiệu này là một chú chim nhỏ màu xanh.

Cách viết 标识 (thứ tự nét)

标… nét
识… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 标识

标识 tiếng Trung là gì?

标识 (biāozhì) nghĩa là đánh dấu; ký hiệu, biểu tượng (logo) (động từ, danh từ).

标识 đọc thế nào?

标识 đọc là biāozhì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 标识 thế nào?

Ví dụ: 每个仓库门口都标识了编号,方便工人查找。 (Měi ge cāngkù ménkǒu dōu biāozhì le biānhào, fāngbiàn gōngrén cházhǎo.) nghĩa là: Cửa mỗi nhà kho đều đánh dấu số hiệu để công nhân dễ tìm.

标识 thuộc cấp HSK mấy?

标识 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.