迟缓 đọc là chíhuǎn, nghĩa là chậm rãi. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
迟缓
chíhuǎn
chậm rãi
tính từ
Ví dụ với 迟缓
受伤的小狗走路很迟缓,看起来很难受。
Shòushāng de xiǎogǒu zǒu lù hěn chíhuǎn, kànqǐlai hěn nánshòu.
Chú chó con bị thương đi lại rất chậm chạp, trông có vẻ đau đớn.
因为堵车,车队的行驶速度十分迟缓。
Yīnwèi dǔ chē, chēduì de xíngshǐ sùdù shífēn chíhuǎn.
Vì kẹt xe, tốc độ di chuyển của đoàn xe rất chậm chạp.
Cách viết 迟缓 (thứ tự nét)
迟… nét
缓… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 迟缓
迟缓 tiếng Trung là gì?
迟缓 (chíhuǎn) nghĩa là chậm rãi (tính từ).
迟缓 đọc thế nào?
迟缓 đọc là chíhuǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 迟缓 thế nào?
Ví dụ: 受伤的小狗走路很迟缓,看起来很难受。 (Shòushāng de xiǎogǒu zǒu lù hěn chíhuǎn, kànqǐlai hěn nánshòu.) nghĩa là: Chú chó con bị thương đi lại rất chậm chạp, trông có vẻ đau đớn.
迟缓 thuộc cấp HSK mấy?
迟缓 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.