迟钝 đọc là chídùn, nghĩa là chậm chạp, trì độn. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
迟钝
chídùn
chậm chạp, trì độn
tính từ
Ví dụ với 迟钝
年纪大了,他的反应变得有些迟钝。
Niánjì dà le, tā de fǎnyìng biàn de yǒuxiē chídùn.
Lớn tuổi rồi, phản ứng của ông ấy trở nên hơi chậm chạp.
在寒冷的冬天,手指会变得迟钝,不好拿东西。
Zài hánlěng de dōngtiān, shǒuzhǐ huì biàn de chídùn, bù hǎo ná dōngxi.
Mùa đông lạnh giá, ngón tay trở nên kém linh hoạt, khó cầm đồ.
Cách viết 迟钝 (thứ tự nét)
迟… nét
钝… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 迟钝
迟钝 tiếng Trung là gì?
迟钝 (chídùn) nghĩa là chậm chạp, trì độn (tính từ).
迟钝 đọc thế nào?
迟钝 đọc là chídùn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 迟钝 thế nào?
Ví dụ: 年纪大了,他的反应变得有些迟钝。 (Niánjì dà le, tā de fǎnyìng biàn de yǒuxiē chídùn.) nghĩa là: Lớn tuổi rồi, phản ứng của ông ấy trở nên hơi chậm chạp.
迟钝 thuộc cấp HSK mấy?
迟钝 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.