标语 đọc là biāoyǔ, nghĩa là khẩu hiệu. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
标语
biāoyǔ
khẩu hiệu
danh từ
Ví dụ với 标语
校园里挂着“节约用水”的标语。
Xiàoyuán li guà zhe "jiéyuē yòng shuǐ" de biāoyǔ.
Trong khuôn viên trường treo khẩu hiệu “tiết kiệm nước”.
工地门口贴着一条安全生产的标语。
Gōngdì ménkǒu tiē zhe yì tiáo ānquán shēngchǎn de biāoyǔ.
Trước cổng công trường dán một khẩu hiệu về sản xuất an toàn.
Cách viết 标语 (thứ tự nét)
标… nét
语… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 标语
标语 tiếng Trung là gì?
标语 (biāoyǔ) nghĩa là khẩu hiệu (danh từ).
标语 đọc thế nào?
标语 đọc là biāoyǔ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 标语 thế nào?
Ví dụ: 校园里挂着“节约用水”的标语。 (Xiàoyuán li guà zhe "jiéyuē yòng shuǐ" de biāoyǔ.) nghĩa là: Trong khuôn viên trường treo khẩu hiệu “tiết kiệm nước”.
标语 thuộc cấp HSK mấy?
标语 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.