赤道 đọc là chìdào, nghĩa là xích đạo. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
赤道
chìdào
xích đạo
danh từ
Ví dụ với 赤道
赤道附近的气候炎热潮湿,雨水很多。
Chìdào fùjìn de qìhòu yánrè cháoshī, yǔshuǐ hěn duō.
Khí hậu gần xích đạo nóng ẩm, mưa nhiều.
地理课上,老师在地球仪上指出了赤道的位置。
Dìlǐ kè shàng, lǎoshī zài dìqiúyí shàng zhǐchū le chìdào de wèizhi.
Trong giờ địa lý, cô giáo chỉ vị trí xích đạo trên quả địa cầu.
Cách viết 赤道 (thứ tự nét)
赤… nét
道… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 赤道
赤道 tiếng Trung là gì?
赤道 (chìdào) nghĩa là xích đạo (danh từ).
赤道 đọc thế nào?
赤道 đọc là chìdào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 赤道 thế nào?
Ví dụ: 赤道附近的气候炎热潮湿,雨水很多。 (Chìdào fùjìn de qìhòu yánrè cháoshī, yǔshuǐ hěn duō.) nghĩa là: Khí hậu gần xích đạo nóng ẩm, mưa nhiều.
赤道 thuộc cấp HSK mấy?
赤道 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.