标示 đọc là biāoshì, nghĩa là ghi rõ, chỉ rõ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
标示
biāoshì
ghi rõ, chỉ rõ
động từ

Ví dụ với 标示

地图上用红点标示出了我们所在的位置。
Dìtú shàng yòng hóngdiǎn biāoshìchū le wǒmen suǒzài de wèizhi.
Trên bản đồ có chấm đỏ chỉ rõ vị trí chúng tôi đang ở.
食品包装上必须清楚地标示生产日期。
Shípǐn bāozhuāng shàng bìxū qīngchu de biāoshì shēngchǎn rìqī.
Trên bao bì thực phẩm phải ghi rõ ngày sản xuất.

Cách viết 标示 (thứ tự nét)

标… nét
示… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 标示

标示 tiếng Trung là gì?

标示 (biāoshì) nghĩa là ghi rõ, chỉ rõ (động từ).

标示 đọc thế nào?

标示 đọc là biāoshì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 标示 thế nào?

Ví dụ: 地图上用红点标示出了我们所在的位置。 (Dìtú shàng yòng hóngdiǎn biāoshìchū le wǒmen suǒzài de wèizhi.) nghĩa là: Trên bản đồ có chấm đỏ chỉ rõ vị trí chúng tôi đang ở.

标示 thuộc cấp HSK mấy?

标示 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.