持 đọc là chí, nghĩa là cầm, giữ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
持
chí
cầm, giữ
động từ
Ví dụ với 持
他手持一束鲜花,在门口等着女朋友。
Tā shǒuchí yí shù xiānhuā, zài ménkǒu děng zhe nǚpéngyou.
Anh ấy tay cầm một bó hoa tươi, đứng ở cửa đợi bạn gái.
持有这张票的游客可以免费参观博物馆。
Chíyǒu zhè zhāng piào de yóukè kěyǐ miǎnfèi cānguān bówùguǎn.
Du khách giữ tấm vé này có thể tham quan bảo tàng miễn phí.
Cách viết 持 (thứ tự nét)
持… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 持
持 tiếng Trung là gì?
持 (chí) nghĩa là cầm, giữ (động từ).
持 đọc thế nào?
持 đọc là chí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 持 thế nào?
Ví dụ: 他手持一束鲜花,在门口等着女朋友。 (Tā shǒuchí yí shù xiānhuā, zài ménkǒu děng zhe nǚpéngyou.) nghĩa là: Anh ấy tay cầm một bó hoa tươi, đứng ở cửa đợi bạn gái.
持 thuộc cấp HSK mấy?
持 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.