迟迟 đọc là chíchí, nghĩa là chậm chạp mãi. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
迟迟
chíchí
chậm chạp mãi
phó từ
Ví dụ với 迟迟
他迟迟没有回复我的消息,我有点着急。
Tā chíchí méiyǒu huífù wǒ de xiāoxi, wǒ yǒudiǎn zháojí.
Anh ấy mãi chưa trả lời tin nhắn của tôi, tôi hơi sốt ruột.
春天已经到了,可是天气迟迟不见回暖。
Chūntiān yǐjīng dào le, kěshì tiānqì chíchí bú jiàn huínuǎn.
Xuân đã đến nhưng thời tiết mãi vẫn chưa thấy ấm lên.
Cách viết 迟迟 (thứ tự nét)
迟… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 迟迟
迟迟 tiếng Trung là gì?
迟迟 (chíchí) nghĩa là chậm chạp mãi (phó từ).
迟迟 đọc thế nào?
迟迟 đọc là chíchí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 迟迟 thế nào?
Ví dụ: 他迟迟没有回复我的消息,我有点着急。 (Tā chíchí méiyǒu huífù wǒ de xiāoxi, wǒ yǒudiǎn zháojí.) nghĩa là: Anh ấy mãi chưa trả lời tin nhắn của tôi, tôi hơi sốt ruột.
迟迟 thuộc cấp HSK mấy?
迟迟 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.