标签 đọc là biāoqiān, nghĩa là nhãn, thẻ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
标签
biāoqiān
nhãn, thẻ
danh từ
Ví dụ với 标签
买衣服前,先看看标签上的洗涤说明。
Mǎi yīfu qián, xiān kànkan biāoqiān shàng de xǐdí shuōmíng.
Trước khi mua quần áo, hãy xem hướng dẫn giặt trên nhãn.
不要轻易给别人贴上负面的标签。
Búyào qīngyì gěi biérén tiēshàng fùmiàn de biāoqiān.
Đừng dễ dàng gán cho người khác cái nhãn tiêu cực.
Cách viết 标签 (thứ tự nét)
标… nét
签… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 标签
标签 tiếng Trung là gì?
标签 (biāoqiān) nghĩa là nhãn, thẻ (danh từ).
标签 đọc thế nào?
标签 đọc là biāoqiān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 标签 thế nào?
Ví dụ: 买衣服前,先看看标签上的洗涤说明。 (Mǎi yīfu qián, xiān kànkan biāoqiān shàng de xǐdí shuōmíng.) nghĩa là: Trước khi mua quần áo, hãy xem hướng dẫn giặt trên nhãn.
标签 thuộc cấp HSK mấy?
标签 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.