表决 đọc là biǎojué, nghĩa là biểu quyết. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
表决
biǎojué
biểu quyết
động từ

Ví dụ với 表决

董事会对这个方案进行了举手表决。
Dǒngshìhuì duì zhège fāng'àn jìnxíng le jǔshǒu biǎojué.
Hội đồng quản trị đã biểu quyết giơ tay về phương án này.
班级活动的地点由全班同学表决决定。
Bānjí huódòng de dìdiǎn yóu quánbān tóngxué biǎojué juédìng.
Địa điểm hoạt động của lớp do cả lớp biểu quyết quyết định.

Cách viết 表决 (thứ tự nét)

表… nét
决… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 表决

表决 tiếng Trung là gì?

表决 (biǎojué) nghĩa là biểu quyết (động từ).

表决 đọc thế nào?

表决 đọc là biǎojué. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 表决 thế nào?

Ví dụ: 董事会对这个方案进行了举手表决。 (Dǒngshìhuì duì zhège fāng'àn jìnxíng le jǔshǒu biǎojué.) nghĩa là: Hội đồng quản trị đã biểu quyết giơ tay về phương án này.

表决 thuộc cấp HSK mấy?

表决 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.