趁早 đọc là chènzǎo, nghĩa là nhân lúc còn sớm. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
趁早
chènzǎo
nhân lúc còn sớm
phó từ

Ví dụ với 趁早

有问题就趁早解决,别等到最后一天。
Yǒu wèntí jiù chènzǎo jiějué, bié děngdào zuìhòu yì tiān.
Có vấn đề thì nhân lúc còn sớm hãy giải quyết, đừng chờ đến ngày cuối.
天气预报说要下雨,咱们趁早出发吧。
Tiānqì yùbào shuō yào xià yǔ, zánmen chènzǎo chūfā ba.
Dự báo thời tiết nói sắp mưa, chúng ta xuất phát sớm đi.

Cách viết 趁早 (thứ tự nét)

趁… nét
早… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 趁早

趁早 tiếng Trung là gì?

趁早 (chènzǎo) nghĩa là nhân lúc còn sớm (phó từ).

趁早 đọc thế nào?

趁早 đọc là chènzǎo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 趁早 thế nào?

Ví dụ: 有问题就趁早解决,别等到最后一天。 (Yǒu wèntí jiù chènzǎo jiějué, bié děngdào zuìhòu yì tiān.) nghĩa là: Có vấn đề thì nhân lúc còn sớm hãy giải quyết, đừng chờ đến ngày cuối.

趁早 thuộc cấp HSK mấy?

趁早 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.