标点 đọc là biāodiǎn, nghĩa là dấu câu. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
标点
biāodiǎn
dấu câu
danh từ
Ví dụ với 标点
写文章的时候,别忘了正确使用标点。
Xiě wénzhāng de shíhou, bié wàng le zhèngquè shǐyòng biāodiǎn.
Khi viết văn, đừng quên sử dụng dấu câu cho đúng.
标点用错了,整句话的意思就变了。
Biāodiǎn yòngcuò le, zhěng jù huà de yìsi jiù biàn le.
Dùng sai dấu câu thì ý của cả câu sẽ đổi.
Cách viết 标点 (thứ tự nét)
标… nét
点… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 标点
标点 tiếng Trung là gì?
标点 (biāodiǎn) nghĩa là dấu câu (danh từ).
标点 đọc thế nào?
标点 đọc là biāodiǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 标点 thế nào?
Ví dụ: 写文章的时候,别忘了正确使用标点。 (Xiě wénzhāng de shíhou, bié wàng le zhèngquè shǐyòng biāodiǎn.) nghĩa là: Khi viết văn, đừng quên sử dụng dấu câu cho đúng.
标点 thuộc cấp HSK mấy?
标点 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.