标榜 đọc là biāobǎng, nghĩa là tự tâng bốc, ra vẻ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
标榜
biāobǎng
tự tâng bốc, ra vẻ
động từ

Ví dụ với 标榜

这家餐厅标榜全部使用新鲜的本地食材。
Zhè jiā cāntīng biāobǎng quánbù shǐyòng xīnxiān de běndì shícái.
Nhà hàng này tự quảng bá là dùng toàn nguyên liệu địa phương tươi ngon.
他总是标榜自己很节约,却经常乱花钱。
Tā zǒngshì biāobǎng zìjǐ hěn jiéyuē, què jīngcháng luàn huā qián.
Anh ta luôn tự tâng bốc mình tiết kiệm nhưng lại thường tiêu xài bừa bãi.

Cách viết 标榜 (thứ tự nét)

标… nét
榜… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 标榜

标榜 tiếng Trung là gì?

标榜 (biāobǎng) nghĩa là tự tâng bốc, ra vẻ (động từ).

标榜 đọc thế nào?

标榜 đọc là biāobǎng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 标榜 thế nào?

Ví dụ: 这家餐厅标榜全部使用新鲜的本地食材。 (Zhè jiā cāntīng biāobǎng quánbù shǐyòng xīnxiān de běndì shícái.) nghĩa là: Nhà hàng này tự quảng bá là dùng toàn nguyên liệu địa phương tươi ngon.

标榜 thuộc cấp HSK mấy?

标榜 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.