衬托 đọc là chèntuō, nghĩa là làm nổi bật. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
衬托
chèntuō
làm nổi bật
động từ

Ví dụ với 衬托

绿叶把红花衬托得更加鲜艳。
Lǜyè bǎ hónghuā chèntuō de gèngjiā xiānyàn.
Lá xanh làm nổi bật những bông hoa đỏ thêm tươi thắm.
这条项链很简单,却把她的气质衬托了出来。
Zhè tiáo xiàngliàn hěn jiǎndān, què bǎ tā de qìzhì chèntuō le chūlai.
Sợi dây chuyền này rất đơn giản nhưng lại tôn lên khí chất của cô ấy.

Cách viết 衬托 (thứ tự nét)

衬… nét
托… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 衬托

衬托 tiếng Trung là gì?

衬托 (chèntuō) nghĩa là làm nổi bật (động từ).

衬托 đọc thế nào?

衬托 đọc là chèntuō. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 衬托 thế nào?

Ví dụ: 绿叶把红花衬托得更加鲜艳。 (Lǜyè bǎ hónghuā chèntuō de gèngjiā xiānyàn.) nghĩa là: Lá xanh làm nổi bật những bông hoa đỏ thêm tươi thắm.

衬托 thuộc cấp HSK mấy?

衬托 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.