沉稳 đọc là chénwěn, nghĩa là điềm tĩnh. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
沉稳
chénwěn
điềm tĩnh
tính từ

Ví dụ với 沉稳

他做事沉稳,遇到问题从不慌张。
Tā zuò shì chénwěn, yùdào wèntí cóng bù huāngzhāng.
Anh ấy làm việc điềm tĩnh, gặp vấn đề không bao giờ hoảng hốt.
这位年轻的医生看上去很沉稳,让病人很放心。
Zhè wèi niánqīng de yīshēng kàn shàngqu hěn chénwěn, ràng bìngrén hěn fàngxīn.
Vị bác sĩ trẻ này trông rất điềm tĩnh, khiến bệnh nhân rất yên tâm.

Cách viết 沉稳 (thứ tự nét)

沉… nét
稳… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 沉稳

沉稳 tiếng Trung là gì?

沉稳 (chénwěn) nghĩa là điềm tĩnh (tính từ).

沉稳 đọc thế nào?

沉稳 đọc là chénwěn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 沉稳 thế nào?

Ví dụ: 他做事沉稳,遇到问题从不慌张。 (Tā zuò shì chénwěn, yùdào wèntí cóng bù huāngzhāng.) nghĩa là: Anh ấy làm việc điềm tĩnh, gặp vấn đề không bao giờ hoảng hốt.

沉稳 thuộc cấp HSK mấy?

沉稳 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.