部署 đọc là bùshǔ, nghĩa là bố trí, triển khai. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
部署
bùshǔ
bố trí, triển khai
động từ
Ví dụ với 部署
经理在会上部署了下个月的销售工作。
Jīnglǐ zài huì shàng bùshǔ le xià ge yuè de xiāoshòu gōngzuò.
Giám đốc triển khai công việc bán hàng tháng sau trong cuộc họp.
技术人员已将新系统部署到所有门店。
Jìshù rényuán yǐ jiāng xīn xìtǒng bùshǔ dào suǒyǒu méndiàn.
Nhân viên kỹ thuật đã triển khai hệ thống mới đến tất cả cửa hàng.
Cách viết 部署 (thứ tự nét)
部… nét
署… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 部署
部署 tiếng Trung là gì?
部署 (bùshǔ) nghĩa là bố trí, triển khai (động từ).
部署 đọc thế nào?
部署 đọc là bùshǔ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 部署 thế nào?
Ví dụ: 经理在会上部署了下个月的销售工作。 (Jīnglǐ zài huì shàng bùshǔ le xià ge yuè de xiāoshòu gōngzuò.) nghĩa là: Giám đốc triển khai công việc bán hàng tháng sau trong cuộc họp.
部署 thuộc cấp HSK mấy?
部署 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.