表白 đọc là biǎobái, nghĩa là bày tỏ, tỏ tình. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
表白
biǎobái
bày tỏ, tỏ tình
động từ
Ví dụ với 表白
他鼓起勇气,在生日晚会上向她表白。
Tā gǔqǐ yǒngqì, zài shēngrì wǎnhuì shàng xiàng tā biǎobái.
Anh ấy lấy hết can đảm, tỏ tình với cô ấy tại tiệc sinh nhật.
她在信里向父母表白了自己的心意。
Tā zài xìn li xiàng fùmǔ biǎobái le zìjǐ de xīnyì.
Cô ấy bày tỏ tấm lòng của mình với bố mẹ trong thư.
Cách viết 表白 (thứ tự nét)
表… nét
白… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 表白
表白 tiếng Trung là gì?
表白 (biǎobái) nghĩa là bày tỏ, tỏ tình (động từ).
表白 đọc thế nào?
表白 đọc là biǎobái. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 表白 thế nào?
Ví dụ: 他鼓起勇气,在生日晚会上向她表白。 (Tā gǔqǐ yǒngqì, zài shēngrì wǎnhuì shàng xiàng tā biǎobái.) nghĩa là: Anh ấy lấy hết can đảm, tỏ tình với cô ấy tại tiệc sinh nhật.
表白 thuộc cấp HSK mấy?
表白 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.