部首 đọc là bùshǒu, nghĩa là bộ thủ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
部首
bùshǒu
bộ thủ
danh từ

Ví dụ với 部首

查字典的时候,可以先找这个字的部首。
Chá zìdiǎn de shíhou, kěyǐ xiān zhǎo zhège zì de bùshǒu.
Khi tra từ điển, có thể tìm bộ thủ của chữ này trước.
“海”和“河”的部首相同,所以都和水有关。
"Hǎi" hé "hé" de bùshǒu xiāngtóng, suǒyǐ dōu hé shuǐ yǒuguān.
Chữ “海” và “河” có chung bộ thủ nên đều liên quan đến nước.

Cách viết 部首 (thứ tự nét)

部… nét
首… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 部首

部首 tiếng Trung là gì?

部首 (bùshǒu) nghĩa là bộ thủ (danh từ).

部首 đọc thế nào?

部首 đọc là bùshǒu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 部首 thế nào?

Ví dụ: 查字典的时候,可以先找这个字的部首。 (Chá zìdiǎn de shíhou, kěyǐ xiān zhǎo zhège zì de bùshǒu.) nghĩa là: Khi tra từ điển, có thể tìm bộ thủ của chữ này trước.

部首 thuộc cấp HSK mấy?

部首 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.