编织 đọc là biānzhī, nghĩa là đan, dệt. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
编织
biānzhī
đan, dệt
động từ

Ví dụ với 编织

妈妈正坐在沙发上编织一条围巾。
Māma zhèng zuò zài shāfā shàng biānzhī yì tiáo wéijīn.
Mẹ đang ngồi trên sofa đan một chiếc khăn quàng.
这些手工编织的篮子在市场上很受欢迎。
Zhèxiē shǒugōng biānzhī de lánzi zài shìchǎng shàng hěn shòu huānyíng.
Những chiếc giỏ đan thủ công này rất được ưa chuộng trên thị trường.

Cách viết 编织 (thứ tự nét)

编… nét
织… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 编织

编织 tiếng Trung là gì?

编织 (biānzhī) nghĩa là đan, dệt (động từ).

编织 đọc thế nào?

编织 đọc là biānzhī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 编织 thế nào?

Ví dụ: 妈妈正坐在沙发上编织一条围巾。 (Māma zhèng zuò zài shāfā shàng biānzhī yì tiáo wéijīn.) nghĩa là: Mẹ đang ngồi trên sofa đan một chiếc khăn quàng.

编织 thuộc cấp HSK mấy?

编织 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.