辩证 đọc là biànzhèng, nghĩa là biện chứng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
辩证
biànzhèng
biện chứng
động từ, tính từ
Ví dụ với 辩证
我们要辩证地看问题,不能只看一面。
Wǒmen yào biànzhèng de kàn wèntí, bù néng zhǐ kàn yí miàn.
Chúng ta phải nhìn vấn đề một cách biện chứng, không thể chỉ nhìn một mặt.
老师教我们辩证地看待成功和失败。
Lǎoshī jiāo wǒmen biànzhèng de kàndài chénggōng hé shībài.
Thầy dạy chúng tôi nhìn nhận thành công và thất bại một cách biện chứng.
Cách viết 辩证 (thứ tự nét)
辩… nét
证… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 辩证
辩证 tiếng Trung là gì?
辩证 (biànzhèng) nghĩa là biện chứng (động từ, tính từ).
辩证 đọc thế nào?
辩证 đọc là biànzhèng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 辩证 thế nào?
Ví dụ: 我们要辩证地看问题,不能只看一面。 (Wǒmen yào biànzhèng de kàn wèntí, bù néng zhǐ kàn yí miàn.) nghĩa là: Chúng ta phải nhìn vấn đề một cách biện chứng, không thể chỉ nhìn một mặt.
辩证 thuộc cấp HSK mấy?
辩证 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.