边远 đọc là biānyuǎn, nghĩa là xa xôi, hẻo lánh. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
边远
biānyuǎn
xa xôi, hẻo lánh
tính từ

Ví dụ với 边远

志愿者每年都会去边远山区教孩子们画画。
Zhìyuànzhě měi nián dōu huì qù biānyuǎn shānqū jiāo háizimen huà huà.
Các tình nguyện viên mỗi năm đều đến vùng núi xa xôi dạy bọn trẻ vẽ tranh.
快递现在也能送到边远地区的小村庄。
Kuàidì xiànzài yě néng sòngdào biānyuǎn dìqū de xiǎo cūnzhuāng.
Giờ chuyển phát nhanh cũng có thể giao đến các thôn nhỏ ở vùng xa xôi.

Cách viết 边远 (thứ tự nét)

边… nét
远… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 边远

边远 tiếng Trung là gì?

边远 (biānyuǎn) nghĩa là xa xôi, hẻo lánh (tính từ).

边远 đọc thế nào?

边远 đọc là biānyuǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 边远 thế nào?

Ví dụ: 志愿者每年都会去边远山区教孩子们画画。 (Zhìyuànzhě měi nián dōu huì qù biānyuǎn shānqū jiāo háizimen huà huà.) nghĩa là: Các tình nguyện viên mỗi năm đều đến vùng núi xa xôi dạy bọn trẻ vẽ tranh.

边远 thuộc cấp HSK mấy?

边远 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.