辨认 đọc là biànrèn, nghĩa là nhận ra, phân biệt. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
辨认
biànrèn
nhận ra, phân biệt
động từ

Ví dụ với 辨认

照片太模糊了,我很难辨认上面的字。
Zhàopiàn tài móhu le, wǒ hěn nán biànrèn shàngmiàn de zì.
Ảnh quá mờ, tôi rất khó nhận ra chữ trên đó.
盲人靠手指就能辨认不同的硬币。
Mángrén kào shǒuzhǐ jiù néng biànrèn bùtóng de yìngbì.
Người khiếm thị chỉ cần dùng ngón tay cũng phân biệt được các loại tiền xu khác nhau.

Cách viết 辨认 (thứ tự nét)

辨… nét
认… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 辨认

辨认 tiếng Trung là gì?

辨认 (biànrèn) nghĩa là nhận ra, phân biệt (động từ).

辨认 đọc thế nào?

辨认 đọc là biànrèn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 辨认 thế nào?

Ví dụ: 照片太模糊了,我很难辨认上面的字。 (Zhàopiàn tài móhu le, wǒ hěn nán biànrèn shàngmiàn de zì.) nghĩa là: Ảnh quá mờ, tôi rất khó nhận ra chữ trên đó.

辨认 thuộc cấp HSK mấy?

辨认 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.