补救 đọc là bǔjiù, nghĩa là cứu vãn. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
补救
bǔjiù
cứu vãn
động từ
Ví dụ với 补救
发现错误后,他马上采取措施补救。
Fāxiàn cuòwù hòu, tā mǎshàng cǎiqǔ cuòshī bǔjiù.
Sau khi phát hiện sai sót, anh ấy lập tức có biện pháp cứu vãn.
考试没考好,现在补救还来得及。
Kǎoshì méi kǎohǎo, xiànzài bǔjiù hái láidejí.
Thi chưa tốt, bây giờ cứu vãn vẫn còn kịp.
Cách viết 补救 (thứ tự nét)
补… nét
救… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 补救
补救 tiếng Trung là gì?
补救 (bǔjiù) nghĩa là cứu vãn (động từ).
补救 đọc thế nào?
补救 đọc là bǔjiù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 补救 thế nào?
Ví dụ: 发现错误后,他马上采取措施补救。 (Fāxiàn cuòwù hòu, tā mǎshàng cǎiqǔ cuòshī bǔjiù.) nghĩa là: Sau khi phát hiện sai sót, anh ấy lập tức có biện pháp cứu vãn.
补救 thuộc cấp HSK mấy?
补救 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.