辩论 đọc là biànlùn, nghĩa là tranh luận, biện luận. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
辩论
biànlùn
tranh luận, biện luận
động từ
Ví dụ với 辩论
两个班的同学围绕环保问题展开了辩论。
Liǎng ge bān de tóngxué wéirào huánbǎo wèntí zhǎnkāi le biànlùn.
Học sinh hai lớp tranh luận về vấn đề bảo vệ môi trường.
学校每年都会举办一次辩论比赛。
Xuéxiào měi nián dōu huì jǔbàn yí cì biànlùn bǐsài.
Mỗi năm nhà trường đều tổ chức một cuộc thi tranh biện.
Cách viết 辩论 (thứ tự nét)
辩… nét
论… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 辩论
辩论 tiếng Trung là gì?
辩论 (biànlùn) nghĩa là tranh luận, biện luận (động từ).
辩论 đọc thế nào?
辩论 đọc là biànlùn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 辩论 thế nào?
Ví dụ: 两个班的同学围绕环保问题展开了辩论。 (Liǎng ge bān de tóngxué wéirào huánbǎo wèntí zhǎnkāi le biànlùn.) nghĩa là: Học sinh hai lớp tranh luận về vấn đề bảo vệ môi trường.
辩论 thuộc cấp HSK mấy?
辩论 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.