边境 đọc là biānjìng, nghĩa là vùng biên, biên cảnh. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
边境
biānjìng
vùng biên, biên cảnh
danh từ
Ví dụ với 边境
边境小镇的集市上有很多特色小吃。
Biānjìng xiǎozhèn de jíshì shàng yǒu hěn duō tèsè xiǎochī.
Ở chợ của thị trấn biên giới có rất nhiều món ăn vặt đặc sắc.
这位摄影师最喜欢去边境的小村子拍照。
Zhè wèi shèyǐngshī zuì xǐhuan qù biānjìng de xiǎo cūnzi pāi zhào.
Nhiếp ảnh gia này thích nhất là đến các thôn nhỏ vùng biên để chụp ảnh.
Cách viết 边境 (thứ tự nét)
边… nét
境… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 边境
边境 tiếng Trung là gì?
边境 (biānjìng) nghĩa là vùng biên, biên cảnh (danh từ).
边境 đọc thế nào?
边境 đọc là biānjìng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 边境 thế nào?
Ví dụ: 边境小镇的集市上有很多特色小吃。 (Biānjìng xiǎozhèn de jíshì shàng yǒu hěn duō tèsè xiǎochī.) nghĩa là: Ở chợ của thị trấn biên giới có rất nhiều món ăn vặt đặc sắc.
边境 thuộc cấp HSK mấy?
边境 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.