边界 đọc là biānjiè, nghĩa là biên giới, ranh giới. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
边界
biānjiè
biên giới, ranh giới
danh từ

Ví dụ với 边界

这条小河是两个村庄的边界。
Zhè tiáo xiǎohé shì liǎng ge cūnzhuāng de biānjiè.
Con sông nhỏ này là ranh giới giữa hai thôn làng.
球场的边界用白线画得很清楚。
Qiúchǎng de biānjiè yòng báixiàn huà de hěn qīngchu.
Ranh giới của sân bóng được vạch bằng đường trắng rất rõ ràng.

Cách viết 边界 (thứ tự nét)

边… nét
界… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 边界

边界 tiếng Trung là gì?

边界 (biānjiè) nghĩa là biên giới, ranh giới (danh từ).

边界 đọc thế nào?

边界 đọc là biānjiè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 边界 thế nào?

Ví dụ: 这条小河是两个村庄的边界。 (Zhè tiáo xiǎohé shì liǎng ge cūnzhuāng de biānjiè.) nghĩa là: Con sông nhỏ này là ranh giới giữa hai thôn làng.

边界 thuộc cấp HSK mấy?

边界 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.