辩解 đọc là biànjiě, nghĩa là biện giải, thanh minh. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
辩解
biànjiě
biện giải, thanh minh
động từ

Ví dụ với 辩解

他没有为自己的迟到辩解,只是诚恳地道了歉。
Tā méiyǒu wèi zìjǐ de chídào biànjiě, zhǐshì chéngkěn de dào le qiàn.
Anh ấy không thanh minh cho việc đi muộn của mình mà chỉ chân thành xin lỗi.
面对大家的质疑,经理试图辩解,但没有人相信。
Miànduì dàjiā de zhìyí, jīnglǐ shìtú biànjiě, dàn méiyǒu rén xiāngxìn.
Trước sự nghi ngờ của mọi người, giám đốc cố thanh minh nhưng không ai tin.

Cách viết 辩解 (thứ tự nét)

辩… nét
解… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 辩解

辩解 tiếng Trung là gì?

辩解 (biànjiě) nghĩa là biện giải, thanh minh (động từ).

辩解 đọc thế nào?

辩解 đọc là biànjiě. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 辩解 thế nào?

Ví dụ: 他没有为自己的迟到辩解,只是诚恳地道了歉。 (Tā méiyǒu wèi zìjǐ de chídào biànjiě, zhǐshì chéngkěn de dào le qiàn.) nghĩa là: Anh ấy không thanh minh cho việc đi muộn của mình mà chỉ chân thành xin lỗi.

辩解 thuộc cấp HSK mấy?

辩解 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.