补给 đọc là bǔjǐ, nghĩa là tiếp tế; hậu cần. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
补给
bǔjǐ
tiếp tế; hậu cần
động từ, danh từ
Ví dụ với 补给
登山队在半山腰得到了补给。
Dēngshānduì zài bànshānyāo dédào le bǔjǐ.
Đội leo núi đã nhận được tiếp tế ở lưng chừng núi.
这家公司负责给工地提供后勤补给。
Zhè jiā gōngsī fùzé gěi gōngdì tígōng hòuqín bǔjǐ.
Công ty này phụ trách tiếp tế hậu cần cho công trường.
Cách viết 补给 (thứ tự nét)
补… nét
给… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 补给
补给 tiếng Trung là gì?
补给 (bǔjǐ) nghĩa là tiếp tế; hậu cần (động từ, danh từ).
补给 đọc thế nào?
补给 đọc là bǔjǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 补给 thế nào?
Ví dụ: 登山队在半山腰得到了补给。 (Dēngshānduì zài bànshānyāo dédào le bǔjǐ.) nghĩa là: Đội leo núi đã nhận được tiếp tế ở lưng chừng núi.
补给 thuộc cấp HSK mấy?
补给 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.