部件 đọc là bùjiàn, nghĩa là bộ phận, linh kiện. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
部件
bùjiàn
bộ phận, linh kiện
danh từ
Ví dụ với 部件
这台机器有几个部件需要更换。
Zhè tái jīqì yǒu jǐ ge bùjiàn xūyào gēnghuàn.
Chiếc máy này có mấy bộ phận cần thay thế.
汉字由不同的部件组成,学会拆分就容易记。
Hànzì yóu bùtóng de bùjiàn zǔchéng, xuéhuì chāifēn jiù róngyì jì.
Chữ Hán do các bộ phận khác nhau tạo thành, học cách tách ra thì dễ nhớ.
Cách viết 部件 (thứ tự nét)
部… nét
件… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 部件
部件 tiếng Trung là gì?
部件 (bùjiàn) nghĩa là bộ phận, linh kiện (danh từ).
部件 đọc thế nào?
部件 đọc là bùjiàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 部件 thế nào?
Ví dụ: 这台机器有几个部件需要更换。 (Zhè tái jīqì yǒu jǐ ge bùjiàn xūyào gēnghuàn.) nghĩa là: Chiếc máy này có mấy bộ phận cần thay thế.
部件 thuộc cấp HSK mấy?
部件 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.