边疆 đọc là biānjiāng, nghĩa là biên cương, vùng biên giới. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
边疆
biānjiāng
biên cương, vùng biên giới
danh từ

Ví dụ với 边疆

这位老师大学毕业后去了边疆的小学教书。
Zhè wèi lǎoshī dàxué bìyè hòu qù le biānjiāng de xiǎoxué jiāo shū.
Vị giáo viên này sau khi tốt nghiệp đại học đã đến dạy ở một trường tiểu học vùng biên cương.
边疆的冬天又长又冷,牧民要提前储备草料。
Biānjiāng de dōngtiān yòu cháng yòu lěng, mùmín yào tíqián chǔbèi cǎoliào.
Mùa đông vùng biên cương vừa dài vừa lạnh, người chăn nuôi phải dự trữ cỏ khô từ trước.

Cách viết 边疆 (thứ tự nét)

边… nét
疆… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 边疆

边疆 tiếng Trung là gì?

边疆 (biānjiāng) nghĩa là biên cương, vùng biên giới (danh từ).

边疆 đọc thế nào?

边疆 đọc là biānjiāng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 边疆 thế nào?

Ví dụ: 这位老师大学毕业后去了边疆的小学教书。 (Zhè wèi lǎoshī dàxué bìyè hòu qù le biānjiāng de xiǎoxué jiāo shū.) nghĩa là: Vị giáo viên này sau khi tốt nghiệp đại học đã đến dạy ở một trường tiểu học vùng biên cương.

边疆 thuộc cấp HSK mấy?

边疆 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.