辩护 đọc là biànhù, nghĩa là biện hộ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
辩护
biànhù
biện hộ
động từ

Ví dụ với 辩护

律师正在法庭上为当事人辩护。
Lǜshī zhèngzài fǎtíng shàng wèi dāngshìrén biànhù.
Luật sư đang biện hộ cho thân chủ tại tòa.
犯了错就要承认,不要总是找借口辩护。
Fàn le cuò jiù yào chéngrèn, bú yào zǒngshì zhǎo jièkǒu biànhù.
Phạm lỗi thì phải thừa nhận, đừng luôn tìm cớ để biện hộ.

Cách viết 辩护 (thứ tự nét)

辩… nét
护… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 辩护

辩护 tiếng Trung là gì?

辩护 (biànhù) nghĩa là biện hộ (động từ).

辩护 đọc thế nào?

辩护 đọc là biànhù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 辩护 thế nào?

Ví dụ: 律师正在法庭上为当事人辩护。 (Lǜshī zhèngzài fǎtíng shàng wèi dāngshìrén biànhù.) nghĩa là: Luật sư đang biện hộ cho thân chủ tại tòa.

辩护 thuộc cấp HSK mấy?

辩护 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.