遍布 đọc là biànbù, nghĩa là trải khắp. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
遍布
biànbù
trải khắp
động từ
Ví dụ với 遍布
这家连锁咖啡店遍布全国各大城市。
Zhè jiā liánsuǒ kāfēidiàn biànbù quánguó gè dà chéngshì.
Chuỗi quán cà phê này có mặt khắp các thành phố lớn trong cả nước.
山坡上遍布着各种颜色的野花。
Shānpō shàng biànbù zhe gèzhǒng yánsè de yěhuā.
Sườn núi đầy những bông hoa dại đủ màu sắc.
Cách viết 遍布 (thứ tự nét)
遍… nét
布… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 遍布
遍布 tiếng Trung là gì?
遍布 (biànbù) nghĩa là trải khắp (động từ).
遍布 đọc thế nào?
遍布 đọc là biànbù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 遍布 thế nào?
Ví dụ: 这家连锁咖啡店遍布全国各大城市。 (Zhè jiā liánsuǒ kāfēidiàn biànbù quánguó gè dà chéngshì.) nghĩa là: Chuỗi quán cà phê này có mặt khắp các thành phố lớn trong cả nước.
遍布 thuộc cấp HSK mấy?
遍布 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.