笨拙 đọc là bènzhuō, nghĩa là vụng về. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
笨拙
bènzhuō
vụng về
tính từ

Ví dụ với 笨拙

他笨拙地学着用筷子,大家都笑了。
Tā bènzhuō de xué zhe yòng kuàizi, dàjiā dōu xiào le.
Anh ấy vụng về tập dùng đũa, mọi người đều bật cười.
刚开始工作时,她做事还很笨拙。
Gāng kāishǐ gōngzuò shí, tā zuò shì hái hěn bènzhuō.
Lúc mới đi làm, cô ấy làm việc còn rất vụng về.

Cách viết 笨拙 (thứ tự nét)

笨… nét
拙… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 笨拙

笨拙 tiếng Trung là gì?

笨拙 (bènzhuō) nghĩa là vụng về (tính từ).

笨拙 đọc thế nào?

笨拙 đọc là bènzhuō. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 笨拙 thế nào?

Ví dụ: 他笨拙地学着用筷子,大家都笑了。 (Tā bènzhuō de xué zhe yòng kuàizi, dàjiā dōu xiào le.) nghĩa là: Anh ấy vụng về tập dùng đũa, mọi người đều bật cười.

笨拙 thuộc cấp HSK mấy?

笨拙 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.