本着 đọc là běnzhe, nghĩa là căn cứ vào. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
本着
běnzhe
căn cứ vào
giới từ

Ví dụ với 本着

我们本着诚信的原则与客户合作。
Wǒmen běnzhe chéngxìn de yuánzé yǔ kèhù hézuò.
Chúng tôi hợp tác với khách hàng dựa trên nguyên tắc trung thực.
老师本着公平的态度对待每一位学生。
Lǎoshī běnzhe gōngpíng de tàidu duìdài měi yí wèi xuésheng.
Cô giáo đối xử với từng học sinh trên tinh thần công bằng.

Cách viết 本着 (thứ tự nét)

本… nét
着… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 本着

本着 tiếng Trung là gì?

本着 (běnzhe) nghĩa là căn cứ vào (giới từ).

本着 đọc thế nào?

本着 đọc là běnzhe. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 本着 thế nào?

Ví dụ: 我们本着诚信的原则与客户合作。 (Wǒmen běnzhe chéngxìn de yuánzé yǔ kèhù hézuò.) nghĩa là: Chúng tôi hợp tác với khách hàng dựa trên nguyên tắc trung thực.

本着 thuộc cấp HSK mấy?

本着 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.