本意 đọc là běnyì, nghĩa là ý ban đầu. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
本意
běnyì
ý ban đầu
danh từ

Ví dụ với 本意

我的本意是想帮你,没有别的意思。
Wǒ de běnyì shì xiǎng bāng nǐ, méiyǒu bié de yìsi.
Ý ban đầu của tôi là muốn giúp bạn, không có ý gì khác.
这句话被误解了,完全违背了作者的本意。
Zhè jù huà bèi wùjiě le, wánquán wéibèi le zuòzhě de běnyì.
Câu nói này bị hiểu lầm, hoàn toàn trái với ý ban đầu của tác giả.

Cách viết 本意 (thứ tự nét)

本… nét
意… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 本意

本意 tiếng Trung là gì?

本意 (běnyì) nghĩa là ý ban đầu (danh từ).

本意 đọc thế nào?

本意 đọc là běnyì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 本意 thế nào?

Ví dụ: 我的本意是想帮你,没有别的意思。 (Wǒ de běnyì shì xiǎng bāng nǐ, méiyǒu bié de yìsi.) nghĩa là: Ý ban đầu của tôi là muốn giúp bạn, không có ý gì khác.

本意 thuộc cấp HSK mấy?

本意 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.