本性 đọc là běnxìng, nghĩa là bản tính. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
本性
běnxìng
bản tính
danh từ
Ví dụ với 本性
他看起来很冷淡,但本性其实很善良。
Tā kàn qǐlai hěn lěngdàn, dàn běnxìng qíshí hěn shànliáng.
Trông anh ấy lạnh nhạt, nhưng bản tính thật ra rất lương thiện.
小动物的本性是怕生,需要慢慢适应。
Xiǎo dòngwù de běnxìng shì pàshēng, xūyào mànmàn shìyìng.
Bản tính của động vật nhỏ là sợ người lạ, cần từ từ thích nghi.
Cách viết 本性 (thứ tự nét)
本… nét
性… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 本性
本性 tiếng Trung là gì?
本性 (běnxìng) nghĩa là bản tính (danh từ).
本性 đọc thế nào?
本性 đọc là běnxìng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 本性 thế nào?
Ví dụ: 他看起来很冷淡,但本性其实很善良。 (Tā kàn qǐlai hěn lěngdàn, dàn běnxìng qíshí hěn shànliáng.) nghĩa là: Trông anh ấy lạnh nhạt, nhưng bản tính thật ra rất lương thiện.
本性 thuộc cấp HSK mấy?
本性 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.