本色 đọc là běnsè, nghĩa là bản sắc. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
本色
běnsè
bản sắc
danh từ

Ví dụ với 本色

即使成了名人,他依然保持着朴实的本色。
Jíshǐ chéng le míngrén, tā yīrán bǎochí zhe pǔshí de běnsè.
Dù đã thành người nổi tiếng, anh ấy vẫn giữ bản sắc giản dị.
老师傅干了一辈子,劳动者的本色一点没变。
Lǎoshīfu gàn le yíbèizi, láodòngzhě de běnsè yìdiǎn méi biàn.
Bác thợ già làm cả đời, bản sắc của người lao động chẳng hề thay đổi.

Cách viết 本色 (thứ tự nét)

本… nét
色… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 本色

本色 tiếng Trung là gì?

本色 (běnsè) nghĩa là bản sắc (danh từ).

本色 đọc thế nào?

本色 đọc là běnsè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 本色 thế nào?

Ví dụ: 即使成了名人,他依然保持着朴实的本色。 (Jíshǐ chéng le míngrén, tā yīrán bǎochí zhe pǔshí de běnsè.) nghĩa là: Dù đã thành người nổi tiếng, anh ấy vẫn giữ bản sắc giản dị.

本色 thuộc cấp HSK mấy?

本色 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.