本钱 đọc là běnqián, nghĩa là vốn. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
本钱
běnqián
vốn
danh từ

Ví dụ với 本钱

做生意需要一定的本钱。
Zuò shēngyi xūyào yídìng de běnqián.
Làm ăn buôn bán cần có một khoản vốn nhất định.
年轻就是你最大的本钱,别怕失败。
Niánqīng jiùshì nǐ zuì dà de běnqián, bié pà shībài.
Tuổi trẻ là vốn lớn nhất của bạn, đừng sợ thất bại.

Cách viết 本钱 (thứ tự nét)

本… nét
钱… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 本钱

本钱 tiếng Trung là gì?

本钱 (běnqián) nghĩa là vốn (danh từ).

本钱 đọc thế nào?

本钱 đọc là běnqián. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 本钱 thế nào?

Ví dụ: 做生意需要一定的本钱。 (Zuò shēngyi xūyào yídìng de běnqián.) nghĩa là: Làm ăn buôn bán cần có một khoản vốn nhất định.

本钱 thuộc cấp HSK mấy?

本钱 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.