崩溃 đọc là bēngkuì, nghĩa là sụp đổ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
崩溃
bēngkuì
sụp đổ
động từ
Ví dụ với 崩溃
连续加班一个月,他的情绪快要崩溃了。
Liánxù jiā bān yí ge yuè, tā de qíngxù kuàiyào bēngkuì le.
Tăng ca liên tục một tháng, tinh thần anh ấy sắp sụp đổ.
服务器突然崩溃,网站打不开了。
Fúwùqì tūrán bēngkuì, wǎngzhàn dǎ bu kāi le.
Máy chủ đột nhiên sập, trang web không mở được.
Cách viết 崩溃 (thứ tự nét)
崩… nét
溃… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 崩溃
崩溃 tiếng Trung là gì?
崩溃 (bēngkuì) nghĩa là sụp đổ (động từ).
崩溃 đọc thế nào?
崩溃 đọc là bēngkuì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 崩溃 thế nào?
Ví dụ: 连续加班一个月,他的情绪快要崩溃了。 (Liánxù jiā bān yí ge yuè, tā de qíngxù kuàiyào bēngkuì le.) nghĩa là: Tăng ca liên tục một tháng, tinh thần anh ấy sắp sụp đổ.
崩溃 thuộc cấp HSK mấy?
崩溃 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.