迸发 đọc là bèngfā, nghĩa là bùng phát. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
迸发
bèngfā
bùng phát
động từ

Ví dụ với 迸发

听到获奖的消息,会场里迸发出热烈的掌声。
Tīngdào huòjiǎng de xiāoxi, huìchǎng li bèngfā chū rèliè de zhǎngshēng.
Nghe tin đoạt giải, hội trường bùng lên tràng pháo tay nhiệt liệt.
这位画家的创作灵感不断迸发。
Zhè wèi huàjiā de chuàngzuò línggǎn búduàn bèngfā.
Cảm hứng sáng tác của họa sĩ này không ngừng bùng phát.

Cách viết 迸发 (thứ tự nét)

迸… nét
发… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 迸发

迸发 tiếng Trung là gì?

迸发 (bèngfā) nghĩa là bùng phát (động từ).

迸发 đọc thế nào?

迸发 đọc là bèngfā. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 迸发 thế nào?

Ví dụ: 听到获奖的消息,会场里迸发出热烈的掌声。 (Tīngdào huòjiǎng de xiāoxi, huìchǎng li bèngfā chū rèliè de zhǎngshēng.) nghĩa là: Nghe tin đoạt giải, hội trường bùng lên tràng pháo tay nhiệt liệt.

迸发 thuộc cấp HSK mấy?

迸发 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.