绷带 đọc là bēngdài, nghĩa là băng y tế. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
绷带
bēngdài
băng y tế
danh từ
Ví dụ với 绷带
护士用绷带把他的手臂包好。
Hùshi yòng bēngdài bǎ tā de shǒubì bāohǎo.
Y tá dùng băng y tế quấn kín cánh tay của anh ấy.
急救箱里要常备纱布和绷带。
Jíjiùxiāng li yào chángbèi shābù hé bēngdài.
Trong hộp sơ cứu cần luôn có gạc và băng y tế.
Cách viết 绷带 (thứ tự nét)
绷… nét
带… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 绷带
绷带 tiếng Trung là gì?
绷带 (bēngdài) nghĩa là băng y tế (danh từ).
绷带 đọc thế nào?
绷带 đọc là bēngdài. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 绷带 thế nào?
Ví dụ: 护士用绷带把他的手臂包好。 (Hùshi yòng bēngdài bǎ tā de shǒubì bāohǎo.) nghĩa là: Y tá dùng băng y tế quấn kín cánh tay của anh ấy.
绷带 thuộc cấp HSK mấy?
绷带 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.