绷 đọc là bēng, nghĩa là căng, kéo căng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
绷
bēng
căng, kéo căng
động từ
Ví dụ với 绷
绳子绷得很紧,一不小心就会断。
Shéngzi bēng de hěn jǐn, yí bù xiǎoxīn jiù huì duàn.
Sợi dây căng rất chặt, hơi bất cẩn là sẽ đứt.
运动员的肌肉绷紧了,准备起跑。
Yùndòngyuán de jīròu bēngjǐn le, zhǔnbèi qǐpǎo.
Cơ bắp của vận động viên căng cứng lên, sẵn sàng xuất phát.
Cách viết 绷 (thứ tự nét)
绷… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 绷
绷 tiếng Trung là gì?
绷 (bēng) nghĩa là căng, kéo căng (động từ).
绷 đọc thế nào?
绷 đọc là bēng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 绷 thế nào?
Ví dụ: 绳子绷得很紧,一不小心就会断。 (Shéngzi bēng de hěn jǐn, yí bù xiǎoxīn jiù huì duàn.) nghĩa là: Sợi dây căng rất chặt, hơi bất cẩn là sẽ đứt.
绷 thuộc cấp HSK mấy?
绷 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.