本分 đọc là běnfèn, nghĩa là bổn phận; an phận. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
本分
běnfèn
bổn phận; an phận
danh từ, tính từ
Ví dụ với 本分
认真工作是员工的本分。
Rènzhēn gōngzuò shì yuángōng de běnfèn.
Làm việc nghiêm túc là bổn phận của nhân viên.
他是个本分的人,从不占别人便宜。
Tā shì ge běnfèn de rén, cóng bú zhàn biérén piányi.
Anh ấy là người an phận, chẳng bao giờ lợi dụng người khác.
Cách viết 本分 (thứ tự nét)
本… nét
分… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 本分
本分 tiếng Trung là gì?
本分 (běnfèn) nghĩa là bổn phận; an phận (danh từ, tính từ).
本分 đọc thế nào?
本分 đọc là běnfèn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 本分 thế nào?
Ví dụ: 认真工作是员工的本分。 (Rènzhēn gōngzuò shì yuángōng de běnfèn.) nghĩa là: Làm việc nghiêm túc là bổn phận của nhân viên.
本分 thuộc cấp HSK mấy?
本分 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.