卑微 đọc là bēiwēi, nghĩa là hèn mọn. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
卑微
bēiwēi
hèn mọn
tính từ
Ví dụ với 卑微
他出身卑微,却靠自己的努力改变了命运。
Tā chūshēn bēiwēi, què kào zìjǐ de nǔlì gǎibiàn le mìngyùn.
Xuất thân hèn mọn nhưng anh ấy đã dựa vào nỗ lực của mình mà thay đổi vận mệnh.
再卑微的工作也值得被尊重。
Zài bēiwēi de gōngzuò yě zhídé bèi zūnzhòng.
Dù công việc có hèn mọn đến đâu cũng đáng được tôn trọng.
Cách viết 卑微 (thứ tự nét)
卑… nét
微… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 卑微
卑微 tiếng Trung là gì?
卑微 (bēiwēi) nghĩa là hèn mọn (tính từ).
卑微 đọc thế nào?
卑微 đọc là bēiwēi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 卑微 thế nào?
Ví dụ: 他出身卑微,却靠自己的努力改变了命运。 (Tā chūshēn bēiwēi, què kào zìjǐ de nǔlì gǎibiàn le mìngyùn.) nghĩa là: Xuất thân hèn mọn nhưng anh ấy đã dựa vào nỗ lực của mình mà thay đổi vận mệnh.
卑微 thuộc cấp HSK mấy?
卑微 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.