包容 đọc là bāoróng, nghĩa là bao dung. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
包容
bāoróng
bao dung
động từ
Ví dụ với 包容
好朋友之间要互相包容对方的缺点。
Hǎo péngyou zhījiān yào hùxiāng bāoróng duìfāng de quēdiǎn.
Giữa những người bạn tốt cần bao dung cho khuyết điểm của nhau.
这座城市很包容,欢迎来自各地的人。
Zhè zuò chéngshì hěn bāoróng, huānyíng láizì gèdì de rén.
Thành phố này rất bao dung, chào đón người đến từ khắp nơi.
Cách viết 包容 (thứ tự nét)
包… nét
容… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 包容
包容 tiếng Trung là gì?
包容 (bāoróng) nghĩa là bao dung (động từ).
包容 đọc thế nào?
包容 đọc là bāoróng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 包容 thế nào?
Ví dụ: 好朋友之间要互相包容对方的缺点。 (Hǎo péngyou zhījiān yào hùxiāng bāoróng duìfāng de quēdiǎn.) nghĩa là: Giữa những người bạn tốt cần bao dung cho khuyết điểm của nhau.
包容 thuộc cấp HSK mấy?
包容 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.