背叛 đọc là bèipàn, nghĩa là phản bội. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
背叛
bèipàn
phản bội
động từ
Ví dụ với 背叛
他从没想过朋友会背叛自己。
Tā cóng méi xiǎng guo péngyou huì bèipàn zìjǐ.
Anh ấy chưa từng nghĩ bạn mình sẽ phản bội mình.
背叛了信任的人,很难再得到原谅。
Bèipàn le xìnrèn de rén, hěn nán zài dédào yuánliàng.
Người đã phản bội lòng tin thì khó được tha thứ.
Cách viết 背叛 (thứ tự nét)
背… nét
叛… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 背叛
背叛 tiếng Trung là gì?
背叛 (bèipàn) nghĩa là phản bội (động từ).
背叛 đọc thế nào?
背叛 đọc là bèipàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 背叛 thế nào?
Ví dụ: 他从没想过朋友会背叛自己。 (Tā cóng méi xiǎng guo péngyou huì bèipàn zìjǐ.) nghĩa là: Anh ấy chưa từng nghĩ bạn mình sẽ phản bội mình.
背叛 thuộc cấp HSK mấy?
背叛 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.