背面 đọc là bèimiàn, nghĩa là mặt sau. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
背面
bèimiàn
mặt sau
danh từ
Ví dụ với 背面
请在照片的背面写上你的名字。
Qǐng zài zhàopiàn de bèimiàn xiěshàng nǐ de míngzi.
Xin hãy viết tên bạn ở mặt sau của bức ảnh.
这张卡的背面印着使用说明。
Zhè zhāng kǎ de bèimiàn yìn zhe shǐyòng shuōmíng.
Mặt sau của tấm thẻ này in hướng dẫn sử dụng.
Cách viết 背面 (thứ tự nét)
背… nét
面… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 背面
背面 tiếng Trung là gì?
背面 (bèimiàn) nghĩa là mặt sau (danh từ).
背面 đọc thế nào?
背面 đọc là bèimiàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 背面 thế nào?
Ví dụ: 请在照片的背面写上你的名字。 (Qǐng zài zhàopiàn de bèimiàn xiěshàng nǐ de míngzi.) nghĩa là: Xin hãy viết tên bạn ở mặt sau của bức ảnh.
背面 thuộc cấp HSK mấy?
背面 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.