贝壳 đọc là bèiké, nghĩa là vỏ sò. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
贝壳
bèiké
vỏ sò
danh từ
Ví dụ với 贝壳
我们在海边捡了很多漂亮的贝壳。
Wǒmen zài hǎibiān jiǎn le hěn duō piàoliang de bèiké.
Chúng tôi nhặt được rất nhiều vỏ sò đẹp ở bờ biển.
她用贝壳做了一条手链送给朋友。
Tā yòng bèiké zuò le yì tiáo shǒuliàn sòng gěi péngyou.
Cô ấy dùng vỏ sò làm một chiếc vòng tay tặng bạn.
Cách viết 贝壳 (thứ tự nét)
贝… nét
壳… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 贝壳
贝壳 tiếng Trung là gì?
贝壳 (bèiké) nghĩa là vỏ sò (danh từ).
贝壳 đọc thế nào?
贝壳 đọc là bèiké. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 贝壳 thế nào?
Ví dụ: 我们在海边捡了很多漂亮的贝壳。 (Wǒmen zài hǎibiān jiǎn le hěn duō piàoliang de bèiké.) nghĩa là: Chúng tôi nhặt được rất nhiều vỏ sò đẹp ở bờ biển.
贝壳 thuộc cấp HSK mấy?
贝壳 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.