背负 đọc là bēifù, nghĩa là gánh vác. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
背负
bēifù
gánh vác
động từ
Ví dụ với 背负
他背负着一家人的生活,压力很大。
Tā bēifù zhe yì jiārén de shēnghuó, yālì hěn dà.
Anh ấy gánh vác cuộc sống của cả gia đình, áp lực rất lớn.
她背负着债务,每天打两份工。
Tā bēifù zhe zhàiwù, měitiān dǎ liǎng fèn gōng.
Cô ấy gánh khoản nợ, mỗi ngày làm hai công việc.
Cách viết 背负 (thứ tự nét)
背… nét
负… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 背负
背负 tiếng Trung là gì?
背负 (bēifù) nghĩa là gánh vác (động từ).
背负 đọc thế nào?
背负 đọc là bēifù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 背负 thế nào?
Ví dụ: 他背负着一家人的生活,压力很大。 (Tā bēifù zhe yì jiārén de shēnghuó, yālì hěn dà.) nghĩa là: Anh ấy gánh vác cuộc sống của cả gia đình, áp lực rất lớn.
背负 thuộc cấp HSK mấy?
背负 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.